Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ phía Đông nhà thờ tộc Cao → đến Kênh N22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung
Từ QL1A hết nhà văn hóa thôn Kế Xuyên I
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 27 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 33 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 43 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 36 Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
Nguyễn Văn Trỗi → Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu đi Nguyễn Thuật)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh
Hết nhà ông Trịnh Dương Một → Giáp ranh giới xã Bình Hải
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều
Cổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều
Ngã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp đường Trục chính → đến giáp Quốc lộ 14H
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ Quốc lộ 1A (từ đất nhà Ông Truyền) → đến hết thổ cư bà Phước thôn Mộc Bài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường vào Sân vận động huyện Nam Giang (Đường chính) (Mặt đường=7,5m) từ đường HCM → đến Sân vận động
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ Trạm thuế số 6 → đến cầu sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
Từ cầu sắt → đến giáp xã Bình Triều
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú
Từ giáp nhà ông Thiện (phía bắc giáp trường Lê Độ) → đến giáp ranh giới xã Bình Triều
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An
Từ giáp nhà bà Nhi (phía Nam đường) và giáp nhà ông Trần Lâp (phía Bắc đường) → đến giáp xã Bình Quế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Các hẻm còn lại của đường 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 27 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kiệt 3/2 gần nhà ông Tốc đi Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 33 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 43 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
Phan Tình → Kênh N20/1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ kênh N6 → đến giáp ĐH6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) → đến cầu Mỹ Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.677.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường Lê Thạnh
Từ đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) → đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.676.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.675.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông có bề rộng từ 3m → đến dưới 5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10) - Xã Hòa Phú
Ngã ba chợ Hòa Phú → Cầu Hội Phước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10) - Xã Hòa Phú
Ngã ba chợ Hòa Phú → Cầu Hội Phước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C10
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C15
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.