Bảng giá đất đường Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 29 bảng giá đất thổ cư tại đường Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.250.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A (nhà ông Nghiệp) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A (gần nhà ông Dũng) → đến giáp đường Quán Gò đi Bến Đá (tổ 4, thôn An Thành 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Đường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) đi thôn An Phước (tại ĐH 25)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ trường Võ Thị Sáu (giáp ĐH 4) → đến hết nhà ông Thiện
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ trường Võ Thị Sáu (giáp ĐH 4) → đến hết nhà ông Thiện
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Đường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) đi thôn An Phước (tại ĐH 25)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Thái Cam (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp đường liên thôn An Thành 1 - An Thành 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ nhà ông Nguyễn Cứ → đến cổng vào UBND xã Bình An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
960.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ trường Võ Thị Sáu (giáp ĐH 4) → đến hết nhà ông Thiện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Đường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) đi thôn An Phước (tại ĐH 25)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ trường Võ Thị Sáu (giáp ĐH 4) → đến hết nhà ông Thiện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
840.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
672.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 0 0 0
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
480.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 6.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.250.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 672.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.