Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô D1 → đến D7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.037.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Trạm Y tế đối diện nhà ông Võ Đức Trung → phía Đông Cầu Lừ cả 2 bên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.035.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
Ngã 4 Bình Dân (Giáp ĐH3.ĐL) → Mương thuỷ lợi, cả hai bên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.035.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.034.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.032.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.032.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.032.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vòng phía Bắc
Đoạn từ giáp đường nội thị → đến giáp đất bà Đợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.031.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đoạn đường nhánh
Đoạn từ ngã ba NH NN&PTNT huyện → đến hết đất bà Hạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.031.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm tái định cư Tam Hòa - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm tái định cư Tam Hòa - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng
Đoạn đường Võ Chí Công, cứu nạn → đến cầu Tỉnh Thủy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng
Đoạn từ thôn Mỹ Cang → đến Đình Làng Thạch Tân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm tái định cư Tam Hòa - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt 10,5m (2m-5,5m- 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ sau nhà ông Vân (thôn Định Phước) → đến giáp nhà ông Quý (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Bé → đến hết nhà ông Phạm Văn Mẫn (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ sau nhà ông Trí → đến giáp chợ Chu Lai (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ sau nhà ông Vân (thôn Định Phước) → đến giáp nhà ông Quý (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Bé → đến hết nhà ông Phạm Văn Mẫn (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ sau nhà ông Trí → đến giáp chợ Chu Lai (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Đường từ giáp nhà Ông Khoảng → đến giáp nhà ông Tuấn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT và chợ Chu Lai)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Châu Ngọc Tuấn đi hết Trường Mẫu giáo Hoa Phượng Đỏ (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Lộ Văn Hùng → đến giáp nhà ông Lê Văn Nghĩa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Trúc → đến hết nhà ông Lê Văn Lệnh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng → đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Dương
Đường từ Chợ Điện Dương đi về Điện Nam Trung → đến giáp đường bê tông hai bên hết nhà ông Lê Văn Sỹ - Đàm Văn Nhiễu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.028.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
Đường 15,5m (4m+7,5m+4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.027.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A )
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đỗ Thế Chấp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến ĐH6.NT - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Từ khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành) → đến giáp xã Tam Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.023.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương → đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.023.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến đường Nguyễn Duy Hiệu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.023.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.021.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi Thành
Từ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.021.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Sơn
Ngã ba Tùng Sơn → Giáp Hòa Nhơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Sơn
Ngã ba Tùng Sơn → Giáp Hòa Nhơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường Hòn Tàu
Từ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh
Giáp xã Bình Dương - → đến giáp đường ĐT 613
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.015.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.015.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.010.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ đất ông Trần Côi - → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.005.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.