Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Hoàng
Các đoạn đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư An Mỹ Đông - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
Đường quy hoạch rộng 5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Đoạn từ đường Lê Duẩn → đến đường Hàn Thuyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Khu A (đường bê tông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Khu B,C (đường bê tông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
Đường Trương Công Hy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hà Huy Tập
Đoạn từ Trương Chí Cương → đến cuối tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú
Khu khai thác đất lẻ Phú Trung (đường quy hoạch 11,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân
Đường Nguyễn Xuân Ôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
Đường Cầm Bá Thước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đinh Công Tráng - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
Từ giáp đường Lê Trí Viễn → đến công ty Hồng Đào)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương
Đường Lê Trí Viễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC khối phố Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận
Đường nội bộ 9 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Huấn - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Ngô Thì Nhậm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường thâm nhập nhựa - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
từ nhà ông Trần Văn Nhành → đến giáp nhà ông Phan Thanh Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận
Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa)
Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành
Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận
Đường Nguyễn Văn Tố
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng
Các đoạn đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC khối phố Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận
Đường nội bộ 9 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường Xuân
Đường quy hoạch rộng 11,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Huấn - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Ngô Thì Nhậm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường thâm nhập nhựa - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)
từ nhà ông Trần Văn Nhành → đến giáp nhà ông Phan Thanh Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Khu A (đường bê tông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Khu B,C (đường bê tông)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
Đường bê tông 5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.877.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.863.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 7
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.860.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.860.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.860.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ)
Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu → đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.859.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.856.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 14m (5m-7,5m-1,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.856.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.856.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m (lô biệt thự)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường bê tông rộng 3m - 7,5m - 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m- 7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m- 7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 2.510.000 | 2.080.000 | 1.690.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.850.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.