Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 287 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
135.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.760.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.580.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
52.210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
51.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
50.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
48.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
46.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 7,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
44.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.190.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.810.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.370.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.260.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 5,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
38.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
36.350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.510.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.680.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 3,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.060.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.020.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.290.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.200.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.570.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.340.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.640.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.550.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 7,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.480.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.180.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.120.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.110.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.820.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.460.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.170.000 | 0 | 0 | 0 | ||