Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3126 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
Từ Cầu Câu Lâu cũ → đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
Đoạn từ ĐT609 → đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) → đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Bắc
Đường khối phố Bồ Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.421.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.421.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.417.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tiền → đến Trường TH Nguyễn Khuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư → đến Trường Mẫu giáo trung tâm phường Điện Thắng Trung (ĐX4)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ sân phơi đội 9 → đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (ĐH6 quy hoạch cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tá → đến nhà ông Trương Công Diêu (ĐX 8)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ Chợ Thanh Quý (cũ) → đến nhà ông Lê Tự Kỳ (ĐX 9)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Trương Công Thơm → đến nhà ông Nguyễn Hữu Gù (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tê → đến nhà Văn hóa Thanh Quýt 4 (ĐX 11)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường ĐH6
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Phường Điện Thắng Nam
Đường từ đường Hùng Vương → đến chùa Châu Phong Điện Thắng Nam
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.410.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 0 0 0
Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện An
Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng mới → đến giáp xã Điện Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.386.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.380.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.372.000 0 0 0