Bảng giá đất đường Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.720.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.720.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.720.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.720.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.600.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.858.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.104.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.104.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.020.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.836.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.836.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.360.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.300.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.929.000 0 0 0
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.740.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 18.720.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.858.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.104.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.104.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.020.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.836.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.836.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.360.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.929.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.740.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.