Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Từ nhà ông Ca Văn Hiệp → đến nhà ông Phạm Ngọc Anh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Từ nhà ông Ca Văn Hiệp → đến nhà ông Phạm Ngọc Anh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Từ nhà ông Lê Minh Thọ → đến nhà ông Nguyễn Tấn Đông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn từ dọc 2 bên kênh N2 (kênh Ba Kỳ) → đến giáp phường Hòa Thuận
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Từ nhà ông Lê Minh Thọ → đến nhà ông Nguyễn Tấn Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Đoạn từ dọc 2 bên kênh N2 (kênh Ba Kỳ) → đến giáp phường Hòa Thuận
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
KDC Vườn Trọng (Đoạn từ đường Lê Tấn Trung → đến đất ông Dũng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân
Từ nhà ông Ca Văn Hiệp → đến nhà ông Phạm Ngọc Anh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.