Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Trường Chinh (phía không có đường sắt), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trường Chinh (phía không có đường sắt), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trường Chinh (phía không có đường sắt), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) → Hà Huy Tập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.800.000 | 8.180.000 | 6.650.000 | 5.420.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập → hết địa phận phường An Khê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.350.000 | 7.300.000 | 5.940.000 | 4.850.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế → Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.720.000 | 7.300.000 | 5.940.000 | 4.850.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
hết địa phận phường An Khê → nút giao thông Hòa Cầm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.730.000 | 4.180.000 | 3.630.000 | 2.960.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm → Nguyễn Nhàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.960.000 | 4.180.000 | 3.630.000 | 2.960.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.190.000 | 3.830.000 | 3.230.000 | 2.650.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.190.000 | 3.830.000 | 3.230.000 | 2.650.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) → Hà Huy Tập
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.590.000 | 16.350.000 | 13.290.000 | 10.840.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế → Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.430.000 | 14.590.000 | 11.880.000 | 9.690.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
hết địa phận phường An Khê → nút giao thông Hòa Cầm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.450.000 | 8.360.000 | 7.250.000 | 5.910.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm → Nguyễn Nhàn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.910.000 | 8.360.000 | 7.250.000 | 5.910.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.380.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) → Hà Huy Tập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.750.000 | 9.810.000 | 7.970.000 | 6.500.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Hà Huy Tập → hết địa phận phường An Khê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.620.000 | 8.750.000 | 7.130.000 | 5.810.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Ngã 3 Huế → Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.860.000 | 8.750.000 | 7.130.000 | 5.810.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
hết địa phận phường An Khê → nút giao thông Hòa Cầm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 5.020.000 | 4.350.000 | 3.550.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
nút giao thông Hòa Cầm → Nguyễn Nhàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.950.000 | 5.020.000 | 4.350.000 | 3.550.000 | |
|
Trường Chinh (phía không có đường sắt)
Nguyễn Nhàn → Cầu Đỏ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.830.000 | 4.600.000 | 3.880.000 | 3.170.000 | |
Bảng giá đất đường Trường Chinh (phía không có đường sắt), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.650.000 đến 39.590.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.180.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.650.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.420.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.850.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.850.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.180.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.630.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.960.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.180.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.630.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.960.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.190.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.650.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.190.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.650.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.290.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.840.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.590.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.690.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.910.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.910.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.910.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.380.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.660.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.290.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.810.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.970.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.500.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.130.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.810.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.860.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.130.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.810.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.020.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.550.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.020.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.550.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.830.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.170.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.