Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Văn Cừ, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Cừ, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Văn Cừ, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.780.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.490.000 | 1.950.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.640.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.550.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.550.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.980.000 | 3.900.000 | 3.340.000 | 2.730.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng → chân đèo Hải Vân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 3.780.000 | 3.230.000 | 2.560.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.980.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 1.980.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.130.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 1.980.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 2.340.000 | 2.000.000 | 1.640.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.390.000 | 2.340.000 | 2.000.000 | 1.640.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng → chân đèo Hải Vân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.370.000 | 2.270.000 | 1.940.000 | 1.540.000 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Văn Cừ, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 19.070.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.060.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.650.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.060.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.650.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.490.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.670.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.370.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.070.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.110.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.110.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.110.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.730.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.780.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.440.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.880.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.980.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.880.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.980.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.340.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.640.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.340.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.640.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.940.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.540.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.