Bảng giá đất đường Hải Phòng, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Hải Phòng, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Hải Phòng, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Hải Phòng, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Hải Phòng
Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.780.000 33.320.000 30.100.000 25.530.000
Hải Phòng
Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
99.600.000 30.060.000 27.320.000 22.080.000
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.850.000 30.060.000 27.320.000 22.080.000
Hải Phòng
Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.670.000 19.990.000 18.060.000 15.320.000
Hải Phòng
Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.760.000 18.040.000 16.390.000 13.250.000
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.910.000 18.040.000 16.390.000 13.250.000
Hải Phòng
Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.390.000 16.660.000 15.050.000 12.770.000
Hải Phòng
Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
53.400.000 28.630.000 26.150.000 20.960.000
Hải Phòng
Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.800.000 15.030.000 13.660.000 11.040.000
Hải Phòng
Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.430.000 15.030.000 13.660.000 11.040.000
Hải Phòng
Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.040.000 17.180.000 15.690.000 12.580.000
Hải Phòng
Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.700.000 14.320.000 13.080.000 10.480.000

Bảng giá đất đường Hải Phòng, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 10.480.000 đến 112.780.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 33.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 30.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.530.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 99.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.060.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 27.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.080.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 94.850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.060.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 27.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.080.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.670.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.990.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.320.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 59.760.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.040.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.390.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.250.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.910.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.040.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.390.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.250.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.390.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.660.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.050.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.770.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 53.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.630.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.960.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.660.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.040.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 47.430.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.660.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.040.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.040.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 17.180.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.690.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.580.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.480.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.