Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Cách Mạng Tháng 8, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Cách Mạng Tháng 8, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Cách Mạng Tháng 8, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.380.000 | 7.070.000 | 5.470.000 | 4.230.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.590.000 | 5.220.000 | 4.510.000 | 3.680.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.720.000 | 4.630.000 | 3.980.000 | 3.160.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.990.000 | 3.830.000 | 3.230.000 | 2.650.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
56.760.000 | 14.140.000 | 10.930.000 | 8.450.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.170.000 | 10.440.000 | 9.020.000 | 7.360.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.440.000 | 9.250.000 | 7.950.000 | 6.310.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.980.000 | 7.660.000 | 6.460.000 | 5.290.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
2 Tháng 9 → Ngã tư Cẩm Lệ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.060.000 | 8.480.000 | 6.560.000 | 5.070.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.900.000 | 6.260.000 | 5.410.000 | 4.420.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Ngã tư Cẩm Lệ → Nguyễn Nhàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.900.000 | 6.260.000 | 5.410.000 | 4.420.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Nhàn → Chân cầu vượt Hòa Cầm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.660.000 | 5.550.000 | 4.770.000 | 3.790.000 | |
|
Cách Mạng Tháng 8
Chân cầu vượt Hòa Cầm → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.590.000 | 4.600.000 | 3.880.000 | 3.170.000 | |
Bảng giá đất đường Cách Mạng Tháng 8, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.650.000 đến 56.760.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.380.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.070.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.230.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.220.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.510.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.680.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.630.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.980.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.990.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.230.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.650.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.140.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.930.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.450.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 43.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.440.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.020.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.360.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.440.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.950.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.310.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.660.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.290.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.070.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.260.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.410.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.420.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 25.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.260.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.410.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.420.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.770.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.790.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.170.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.