Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Âu Cơ, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Âu Cơ, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Âu Cơ, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.890.000 | 4.450.000 | 3.900.000 | 3.350.000 | |
|
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.220.000 | 3.920.000 | 3.500.000 | 2.870.000 | |
|
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.730.000 | 2.770.000 | 2.390.000 | 2.180.000 | |
|
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.770.000 | 8.890.000 | 7.800.000 | 6.690.000 | |
|
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.430.000 | 7.840.000 | 6.990.000 | 5.730.000 | |
|
Âu Cơ
Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 5.540.000 | 4.770.000 | 4.360.000 | |
|
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.460.000 | 5.540.000 | 4.770.000 | 4.360.000 | |
|
Âu Cơ
Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.860.000 | 5.330.000 | 4.680.000 | 4.010.000 | |
|
Âu Cơ
Nguyễn Đình Trọng → Kiệt 205 Âu Cơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.060.000 | 4.700.000 | 4.190.000 | 3.440.000 | |
|
Âu Cơ
Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.720.000 | 3.320.000 | 2.860.000 | 2.620.000 | |
|
Âu Cơ
Kiệt 205 Âu Cơ → Giáp đoạn nối dài đường số 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.880.000 | 3.320.000 | 2.860.000 | 2.620.000 | |
Bảng giá đất đường Âu Cơ, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.180.000 đến 39.770.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 19.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.350.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.920.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.870.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.770.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.390.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.180.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.770.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.690.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.840.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.990.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.730.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.540.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.770.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.360.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.460.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.540.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.770.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.360.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.860.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.330.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.010.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.190.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.440.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.620.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.620.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.