Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường 2 Tháng 9, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường 2 Tháng 9, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường 2 Tháng 9, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm → Phan Thành Tài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
162.160.000 | 44.540.000 | 31.100.000 | 25.930.000 | |
|
2 Tháng 9
Tiểu La → Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
134.160.000 | 30.590.000 | 25.770.000 | 22.300.000 | |
|
2 Tháng 9
Phan Thành Tài → Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
120.520.000 | 40.490.000 | 28.270.000 | 23.570.000 | |
|
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm → Phan Thành Tài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.300.000 | 26.720.000 | 18.660.000 | 15.560.000 | |
|
2 Tháng 9
Bảo tàng Chàm → Phan Thành Tài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.080.000 | 22.270.000 | 15.550.000 | 12.970.000 | |
|
2 Tháng 9
Tiểu La → Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.500.000 | 18.350.000 | 15.460.000 | 13.380.000 | |
|
2 Tháng 9
Phan Thành Tài → Tiểu La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.310.000 | 24.290.000 | 16.960.000 | 14.140.000 | |
|
2 Tháng 9
Tiểu La → Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.080.000 | 15.300.000 | 12.890.000 | 11.150.000 | |
|
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh → Cách Mạng Tháng 8
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
62.960.000 | 25.610.000 | 22.310.000 | 18.870.000 | |
|
2 Tháng 9
Phan Thành Tài → Tiểu La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.260.000 | 20.250.000 | 14.140.000 | 11.790.000 | |
|
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh → Cách Mạng Tháng 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.780.000 | 15.370.000 | 13.390.000 | 11.320.000 | |
|
2 Tháng 9
Xô Viết Nghệ Tĩnh → Cách Mạng Tháng 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.480.000 | 12.810.000 | 11.160.000 | 9.440.000 | |
Bảng giá đất đường 2 Tháng 9, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 9.440.000 đến 162.160.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 162.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 44.540.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 31.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.930.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 134.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.590.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.770.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.300.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 120.520.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 40.490.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.270.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.570.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 97.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.720.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.660.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.560.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 81.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.270.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.550.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.970.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.380.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 72.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.290.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.140.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.890.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.150.000/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 62.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 25.610.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.310.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.870.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 60.260.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 20.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.140.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.790.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 37.780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.370.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.390.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.320.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.810.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.440.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.