Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ ngã tư Đường 614615 → đến Cầu Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại → đến cầu Hố Chuối
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại → đến cầu Hố Chuối
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ ngã tư Đường 614615 → đến Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ ngã tư Đường 614615 → đến Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại → đến cầu Hố Chuối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ Cầu Đá → đến giáp đường vào khu chứng tích Đồng Trại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
420.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Từ giáp đất ông Sáu, ông Hà → đến giáp xã Tam Lộc
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Đoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
300.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Từ giáp đất ông Sáu, ông Hà → đến giáp xã Tam Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
Từ giáp đất ông Sáu, ông Hà → đến giáp xã Tam Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.190.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.190.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 245.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.