Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 36 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ Bưu điện văn hóa → đến cầu Ông Bách
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng → đến nhà văn hóa Thôn 4
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng → đến nhà văn hóa Thôn 4
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp cống Xoài → đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ Bưu điện văn hóa → đến cầu Ông Bách
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
805.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
650.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp cống Xoài → đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng → đến nhà văn hóa Thôn 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng → đến nhà văn hóa Thôn 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp cống Xoài → đến giáp đất Bưu điện văn hóa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
630.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ Bưu điện văn hóa → đến cầu Ông Bách
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
575.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương → đến hết đất ông Trương Văn Lê, Võ Hay
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
560.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên → đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay → đến giáp cống Xoài
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ cầu ông Bách → đến giáp xã Tiên An
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay → đến giáp cống Xoài
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên → đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ cầu ông Bách → đến giáp xã Tiên An
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
550.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
455.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ cầu ông Bách → đến giáp xã Tiên An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay → đến giáp cống Xoài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên → đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
385.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ nhà văn hóa Thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
325.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Thọ → đến đất ông Trần Văn Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
325.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trần Văn Thiên → đến hết đất ông Nguyễn Văn Lễ, bà Nguyễn Thị Hương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
275.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ giáp đất ông Trường Văn Lê, Võ Hay → đến giáp cống Xoài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
275.000 0 0 0
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
Đoạn từ cầu ông Bách → đến giáp xã Tiên An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
275.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.150.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.150.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 805.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 575.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 455.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 455.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 455.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 325.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 325.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 275.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 275.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 275.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.