Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Nguyễn Hiền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.205.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Nguyễn Hiền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Nguyễn Hiền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.087.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
Lý Tự Trọng → 3/2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
Lý Tự Trọng → 3/2)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
Lý Tự Trọng → 3/2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
Lý Tự Trọng → 3/2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Trần Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Trần Phú
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Tiểu La → Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.296.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt gần nhà ông Phạm Phú Tốc → Kênh N20/1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ Cổng Làng Văn Hóa Tổ 9 → Kiệt 136 Nguyễn Thuật đi Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
Kiệt từ quán Cà Phê Quỳnh Hương → Bàu Hà Kiều nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
485.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
485.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
679.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
679.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
265.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
371.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
322.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ phía Bắc suối cầu Bình Lức cầu Cây Nhạn giáp xã Bình An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường bê tông phía Bắc mương thoát nước đường Lý Tự Trọng → đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
975.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ Quốc lộ 1A (cổng làng TN lập nghiệp) → giáp Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường ĐH từ Kênh N22 → Giáp Bình Nguyên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ 40 Nguyễn Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều → đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ ngã 3 Dốc sỏi → Giáp đường từ số nhà 64 Thái Phiên đi Pa Ra
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường từ số nhà 64 Thái Phiên → Pa Ra (Kênh N22)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Hà Lam
Đường nhánh từ đường (64 Thái Phiên đi Pa Ra) → Kênh N22(Nhà VH Tổ 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |