Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam
Đường mặt cắt 11,5m (3m+5,5m+3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 0 0 0
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 0 0 0
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 0 0 0
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
695.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
695.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
552.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.390.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.105.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 0 0 0
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
Tuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
973.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
773.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.692.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.434.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.385.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.869.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.769.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.408.000 0 0 0
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên
Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000 0 0 0
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên
Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.864.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
Đường QH nằm trong khu TĐC trường trung cấp CSGT (từ lô 3445 và lô 65114 và lô 247252) mặt cắt đường 17,5 mét
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.058.000 0 0 0
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục
Các lô còn lại nằm trong khu TĐC (Trừ các lô phía mặt đường ĐT 613)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.940.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.754.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.294.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.079.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.588.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 0 0 0
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.158.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0