Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3560 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào
Từ kênh N22/6 → đến hết nhà ông Trần Đăng Mân (đối diện nhà ông Trần Hà)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Đào
Từ giáp đường QL14E → đến hết trường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào
Từ nhà ông Trần Ngọc Anh → đến ranh giới xã Bình Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
756.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX3 -Xã Bình Nguyên
Từ cổng làng văn hóa tổ 7. thôn Liễu Thạnh) → giáp đường B Nguyên đi B.Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) → hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào
Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Đào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh
Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình Sa
Tuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Sa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) → hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú
Theo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Minh
Các đường Bêtông < 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
749.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải
Từ đường Võ Chí Công → đến nhà ông Đại (Giáp đường Đông Trường Giang)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
742.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Sa
Từ trường Mẫu Giáo Tây Giang → đến tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang (phía Tây đường), hết đất nhà ông Phát (phía đông đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
742.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Tây Giang - Kế Xuyên (ĐH 5) - Xã Bình Sa
Từ chợ Tây Giang → đến giáp nhà ông Huỳnh Xuân Hai (Nam), giáp nhà ông Đinh Vũ Lan (Bắc)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình An – Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình Phú
Từ giáp ranh giới xã Bình Quế → đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
730.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú
Từ nhà ông Kỳ → đến hết trường TH Trần Hưng Đạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
725.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú
Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) → đến giáp ranh giới cầu đội 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 → đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì – Kênh N22)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam
Các hẻm, nhánh còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú
Từ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) → đến giáp ranh giới cầu đội 9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 → đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì – Kênh N22)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam
Các hẻm, nhánh còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương
Từ giáp Bình Minh → đến giáp nhà ông Năng (Đối diện giáp nhà bà Đỡ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
Từ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
Từ Pa Ra → Giáp Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa 446b/1 (sau nhà bà Học) và thửa 1101/01 (sau nhà ông Bạn) → thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
Từ thửa đất số 434/1 và thửa đất 492a/1 (giáp cầu lùm) → đến giáp kênh N22
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh → đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
Từ cống ngõ 6 Cang → đến cầu Hà Châu (nhà ông Ngọc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều
Từ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều
Khu vực quanh Chợ Được (mới)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương
Từ giáp Bình Minh → đến giáp nhà ông Năng (Đối diện giáp nhà bà Đỡ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
Từ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
Đường đất Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam
Các hẻm, nhánh còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |