Bảng giá đất đường Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư), Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
36.000 31.000 29.000 24.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
34.000 30.000 26.000 23.000
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
34.000 29.000 26.000 24.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
34.000 30.000 26.000 23.000
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 26.000 23.000 0
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
30.000 26.000 23.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
22.000 18.000 14.000 12.000

Bảng giá đất đường Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 36.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất trồng cây lâu năm:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 36.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 31.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 24.000/m²

Đối với loại Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm):

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.000/m²

Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 24.000/m²

Đối với loại Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm):

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 30.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 26.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.000/m²

Đối với loại Đất nuôi trồng thủy sản:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất nuôi trồng thủy sản:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất rừng sản xuất:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất rừng sản xuất:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất rừng phòng hộ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất rừng sản xuất:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất rừng đặc dụng:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Đối với loại Đất rừng phòng hộ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.