Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ làng thanh niên lập nghiệp (giáp TT Hà Lam) → đến nhà ông Sơn (gần cầu bà Quy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
Từ nhà ông Sơn → đến nhà bà Xuyến (Giáp đường Bình Quý - Tiên Sơn)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 350.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.