Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần Cà phê Nghĩa) → giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần Cà phê Nghĩa) → giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần Cà phê Nghĩa) → giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp QL 14E → đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
340.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến giáp đường ĐH15 (gần nhà ông Bùi Hùng) → nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
294.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) → Phía Nam Cầu Xuân An
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp QL 14E → đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
238.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp Cầu Xuân An → Giáp đường Mít Một
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp QL 14E → đến cổng vào Phật Viện Đồng Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
170.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Giáp Cầu Xuân An → Giáp đường Mít Một
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
140.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
115.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông 2 Khoa) → đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
95.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 560.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 340.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 294.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 238.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 230.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 133.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 133.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 115.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 95.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.