Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3477 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ kênh thủy lợi → đến nhà sinh hoạt tổ dân phố Mỹ Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc
Những thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường nội bộ chợ Thơm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ IA → đến Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
từ cuối thổ cư ông Hòe → đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
702.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đường bêtông >=2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà đất nhà ông Đông → đến hết đất nhà ông Tý
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đường bêtông >=2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà đất nhà ông Đông → đến hết đất nhà ông Tý
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
693.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
693.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
693.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ cầu Khe Dừa → đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
Đoạn từ cầu Khe Dừa → đến hết thửa đất ở ông Võ A (tính cho cả hai bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ
Từ Cầu kênh → đến Trạm y tế (củ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
Đoạn từ nhà đất ông Thêm → đến ngã 3 HTX cũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH17.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Đoạn giáp thị trấn Đông phú dọc theo tuyến đường TT Đông Phú suối Tiên → đến hết đất nhà ông Võ Quyền (giáp xã Quế Thuận)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
683.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn còn lại → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn còn lại → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đường bê tông từ 2 - 2,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
676.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |