Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 83 bảng giá đất thổ cư tại đường Xã Quế Mỹ, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Xã Quế Mỹ, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Xã Quế Mỹ, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
495.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến giáp đường GTNT
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến → đến giáp đường ĐH 23
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Lê Út
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
346.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
346.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cổng chào Tổ 6, thôn An Phú (ĐT 611) → đến hết thổ cư bà Bá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
346.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Chiến → đến ngã ba trên đất nhà ông Nuôi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
345.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cầu Ngõ Tiên → đến kênh Phước Chỉ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ cầu Ngõ Tiên → đến kênh Phước Chỉ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
330.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã 3 nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Triều
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã 3 đất nhà bà Hà Thị Hương → đến hết đất nhà ông Tài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến giáp đường GTNT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ thổ cư bà Bá → đến giáp đường ĐH23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ cầu Đá Sập → đến hết thổ cư bà Trần Thị Gặp
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Bạn → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
283.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Bạn → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
283.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Mỹ
Từ đất nhà ông Bạn → đến giáp đường ĐH 23.QS
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
283.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Xã Quế Mỹ, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 495.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 346.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 346.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 346.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 345.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 330.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 330.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 315.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 283.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 283.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 283.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.