Bảng giá đất đường Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 36 bảng giá đất thổ cư tại đường Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.608.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.225.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.689.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường tiểu học (bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường) → đến hết Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), hết thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.304.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.268.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.882.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Thanh Việt (Bắc đường) → đến hết Trường PTTH Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.612.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.550.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.452.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) → đến cầu Bà Đội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Trần Cường (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến giáp Quốc lộ 14H
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ ngã ba Cây Muồng (Nam đường), kiệt ông Phan Minh Hương (Bắc đường) → đến hết Trường tiểu học (Bắc đường), kiệt đi Đồng Chợ (Nam đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.056.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ Khu dân cư Trung Thượng → đến hết nhà ông Trần Cường (Bắc đường), hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ cầu Bà Đội → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
775.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ông Đỗ Tám (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) → đến Ngã 3 cây Muồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
726.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
720.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
714.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ông Phan Mỹ (Bắc đường), nhà bà Nguyễn Thị Chiến (Nam đường) → đến bến phà Nông Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương (tính cho cả hai bên đường) → đến giáp khu dân cư Trung Thượng (tính cho cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
510.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 0 0 0
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), hết sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
378.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.608.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.608.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.225.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.689.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.268.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.882.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.612.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.550.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.452.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.344.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.344.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.152.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.085.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.085.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.056.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.056.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 775.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 726.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 714.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 714.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 510.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 504.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 504.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.