Bảng giá đất đường Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
376.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) → đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
339.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm → đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
339.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
263.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
254.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
254.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) → đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
237.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm → đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
237.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
188.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
188.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ địa giới huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) → đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 0 0 0
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đường vào chợ Thơm → đến địa giới xã Quế Lộc - Trung Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
169.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 376.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 376.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 339.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 339.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 263.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 254.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 254.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 237.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 237.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 188.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 188.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 169.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 169.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.