Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 571 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
901.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
901.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
901.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
901.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Võ Nguyên Giáp (đường Bao)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
892.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Nguyễn Trãi → đến đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Nguyễn Trãi → đến đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Mai Thúc Loan → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
816.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường trục 30)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
749.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp cống thoát Hồ C7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
749.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp ranh giới xã Phước Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
749.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
748.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến hết Cổng chào huyện Phước Sơn (điểm cuối đoạn đường hai chiều đi Phước Đức)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
748.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
725.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
725.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp đường vào Chùa Yên Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Nguyễn Duy Hiệu → đến đường 12/5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Trục 29 → đến đường vào Bãi chôn chất thải rắn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đất quy hoạch sân bay Khâm Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường HCM → đến giáp Đài Truyền Thanh huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh → đến hết các thửa đất có số nhà ở 25 (hộ ông Sách) và số nhà 08 (hộ ông Hồ Văn Dễ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
595.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
595.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
595.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường trục 30)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
535.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp cống thoát Hồ C7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
535.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp ranh giới xã Phước Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
535.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
518.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
518.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
499.000 | 0 | 0 | 0 | ||