Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã → đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã → đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã → đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã → đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
Đất ở trong ranh giới khu dân cư thôn 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 49.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 35.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.