Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
171.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn từ giáp cầu Xà Meng → đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
171.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp đập xã nước Nhà máy ĐăkMi 4B
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn từ giáp cầu Xà Meng → đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn từ giáp cầu Xà Meng → đến giáp đường vào Nhà máy ĐăkMi 4C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Tấn Lương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
119.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương → đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp đập xã nước Nhà máy ĐăkMi 4B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn nối tiếp → đến giáp đập xã nước Nhà máy ĐăkMi 4B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
Đoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương → đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 171.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 171.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 171.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 131.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.