Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1067 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh
Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đỗ Thế Chấp
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu F - KDC số 4 - Thị Trấn Phú Ninh
Đường bê tông 4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Triệu Sơn - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường ĐH2 → đến giáp đường ĐH 3)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến khu Kháng chiến Hạ Lào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
Khu dân cư số 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại
Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Thái
Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh → đến giáp kênh N4)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
Quốc lộ 1A → đến đầu Gò Bông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ ĐH 6 → đến giáp Phú Thịnh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
Từ cầu Sa Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Quế
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.785.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.774.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.765.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
Từ kênh N6 → đến giáp ĐH6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường) → đến cầu Mỹ Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà hàng Quê Hương) vào → đến mương Bà Hội
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ mương Bà Hội → đến nhà ông Thái Viết Ngọt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.646.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.638.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh
Đường Trần Hoán
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường ĐT 615
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp đường Võ Chí Công → đến hết nhà Ông Đặng Cao Nguyên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 0 | 0 | 0 | |