Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1067 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Các khu vực còn lại trong chợ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.160.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và hết nhà ông Ngà (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 0 0 0
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.950.000 0 0 0
Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 0 0 0
Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.820.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn
từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồng (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Võ Đình Châu (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 0 0 0
Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.650.000 0 0 0
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.620.000 0 0 0
Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
QL 40B → đến giáp chợ mới
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.536.000 0 0 0
Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng → đến hết khu dân cư phố chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 0 0 0
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.410.000 0 0 0
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.300.000 0 0 0
Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.284.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.175.000 0 0 0
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.144.000 0 0 0
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.144.000 0 0 0
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.081.000 0 0 0