Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B → đến cầu chui cao tốc (ĐH 8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ Cầu chui cao tốc (ĐH 8) → đến giáp ranh giới phường Hòa Thuận
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
370.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 740.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.