Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2435 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Rốn → đến giáp Cầu Chùa (thôn Hòa Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp xã Tam Hiệp → đến cống Chà Là
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Từ giáp quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) → đến giáp đường Kinh tế mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Sáu Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cầu ông Chân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
697.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết thửa đất ông Đỗ Văn Lực → đến đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
694.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đất khu dân cư còn lại
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
685.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
680.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Cầu Quang → đến cầu Hào
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đất quy hoạch khu dân cư còn lại của chợ Bà Bầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
675.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II → đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh → đến hết nhà ông Đỗ Khôi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (ĐH7.NT) → đến giáp Tam Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà Ông Ngoạn → đến giáp nhà ông Nguyễn Đắc Ba
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
655.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Xuân (Long Phú) → đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Long (An Thiện)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
655.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
654.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐT 617 → đến giáp nhà ông Trà Minh Tri
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
654.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Đường quy hoạch 20,5m (5m-10,5m-5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
651.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Thanh (Bông) → đến giáp nhà ông Nguyễn Mộng Ngoan
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Đất từ nhà ông Sơn → đến hết nhà bà Lý (chợ Chu Lai)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ kênh N3.1 (giáp Quốc lộ 1A) → đến giáp cống qua kênh (phía trước nhà ông Lê Ngọc Châu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
645.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ trên Cầu Hóc Mực → đến ngã 3 Trại Thượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Thành → đến ngã 3 giáp nhà ông Chiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
638.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu Xuỗng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
637.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
Từ bến đò Đá Giăng → đến trường Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Mỹ Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ ngã 3 nhà ông Toán → đến hết cống chui cao tốc (Km093+591)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Đắc Tài → đến giáp nhà ông Phạm Nghiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến kênh N2-7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
625.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà bà Doãn Thị Yến) → đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
625.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Đất ven đường từ nhà ông Kỳ → đến chợ Tam Hải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
625.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình → đến hết nhà bà Lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
624.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình → đến hết nhà bà Lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
624.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
Từ giáp đường ĐH 5 (đối diện nhà Ba Nam → đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường ĐH1.NT → đến tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |