Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34 bảng giá đất thổ cư tại đường Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh → đến hết nhà ông Đỗ Khôi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I → đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh → đến hết nhà ông Đỗ Khôi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I → đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
577.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I → đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Trà Tây → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Hữu → đến ngã ba nhà bà Huỳnh Thị Thành thôn Phú Quý II
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Liên → đến hết khu dân cư Gò Sớ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Ngô Quang Phục → đến hết khu dân cư Cây Nổ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú I → đến hết khu dân cư Cát Bàu Vang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Đa Phú II đi sân vận động → đến hết khu dân cư Miếu Bà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
412.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 950.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 825.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 665.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 577.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 412.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.