Bảng giá đất đường ĐH 4.NG - Xã La Êê, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 4.NG - Xã La Êê, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 4.NG - Xã La Êê, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 4.NG - Xã La Êê, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
136.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
124.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
112.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
95.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
86.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
78.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
68.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ đường vào thôn Đắc Ngol → đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0
ĐH 4.NG - Xã La Êê
Đoạn từ Cầu Khe Zum → đến ranh giới thôn Pa Lan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000 0 0 0

Bảng giá đất đường ĐH 4.NG - Xã La Êê, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 136.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 136.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 124.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 95.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 95.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 95.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 86.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 78.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 68.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 62.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 62.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 56.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.