Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1573 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Đình làng An Trạch → Giáp Ba-ra An Trạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp đường sắt (Hòa Tiến) → Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.490.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp Hòa Châu → Giáp đường sắt (Hòa Tiến)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Cầu Bến Giang → Giáp đình làng An Trạch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Giáp cầu Bến Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Giáp cầu Bến Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Đình làng An Trạch → Giáp Ba-ra An Trạch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp đường sắt (Hòa Tiến) → Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.490.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.970.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.970.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp Hòa Châu → Giáp đường sắt (Hòa Tiến)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Cầu Bến Giang → Giáp đình làng An Trạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Giáp cầu Bến Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 - Xã Hòa Châu
Giáp Hòa Phước → Giáp Hòa Tiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.050.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 - Xã Hòa Phước
Quốc lộ 1A → Giáp Hòa Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.210.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 - Xã Hòa Phước
Quốc lộ 1A → Giáp Hòa Châu
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 409 - Xã Hòa Phước
Quốc lộ 1A → Giáp Hòa Châu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Đường ĐT 605 → Cầu Đá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.190.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Đường ĐT 605 → Cầu Đá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.280.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Cầu Đá → Cuối đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Đường ĐT 605 → Cầu Đá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Cầu Đá → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Xã Hòa Ninh
từ giáp ĐT 602 → đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Xã Hòa Ninh
từ giáp ĐT 602 → đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.480.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa Châu
Quốc lộ 1A → Giáp Trường Lê Kim Lăng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa Châu
Quốc lộ 1A → Giáp Trường Lê Kim Lăng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Miếu đôi Phước Thái → Giáp Hòa Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Miếu đôi Phước Thái → Giáp Hòa Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Quảng Xương → Miếu đôi Phước Thái
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.740.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Miếu đôi Phước Thái → Giáp Hòa Sơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Miếu đôi Phước Thái → Giáp Hòa Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.480.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Sơn
Ngã ba Tùng Sơn → Giáp Hòa Nhơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Sơn
Ngã ba Tùng Sơn → Giáp Hòa Nhơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Sơn
Ngã ba Tùng Sơn → Giáp Hòa Nhơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 4 (409) - Xã Hòa Khương
Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương → Quốc lộ 14B
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
Hết khu dân cư quân đội → Giáp xã Hòa Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
Quốc lộ 14B → Hết khu dân cư quân đội
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
Hết khu dân cư quân đội → Giáp xã Hòa Phú
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
Quốc lộ 14B → Hết khu dân cư quân đội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
Hết khu dân cư quân đội → Giáp xã Hòa Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Phong → Quốc lộ 14G
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Phong → Quốc lộ 14G
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phú
Giáp xã Hòa Phong → Quốc lộ 14G
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.110.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Quốc lộ 14B → Tiểu đoàn 355
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Tiểu đoàn 355 → Hồ Đồng Nghệ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Quốc lộ 14B → Tiểu đoàn 355
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Tiểu đoàn 355 → Hồ Đồng Nghệ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Quốc lộ 14B → Tiểu đoàn 355
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
Quốc lộ 14B → Tiểu đoàn 355
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |