Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1150 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đất ông Sáu → đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 0 0 0
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ hết đất ông Thuận → đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
196.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà - → đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
322.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông- → đến cống Ta Va
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ cống Ta Va - → đến giáp địa phận xã Phước Trà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ cống Ta Va - → đến giáp địa phận xã Phước Trà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ cống Ta Va - → đến giáp địa phận xã Phước Trà
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
152.000 0 0 0
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
Đoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà - → đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
225.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
250.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu Đá
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.505.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.427.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.855.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 0 0 0
Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
Từ giáp Hoàng Châu Ký → đến giáp đường Vũ Trọng Hoàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.998.000 0 0 0
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.424.000 0 0 0
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công → đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
786.000 0 0 0
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.848.000 0 0 0
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Võ Chí Công → đến tiếp giáp Sông Tranh tại chùa Bình An)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.572.000 0 0 0
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.393.000 0 0 0
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 0 0 0
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 0 0 0
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 0 0 0
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ hết đất bà Hạnh → đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh.
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ hết đất bà Hạnh → đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh.
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ hết đất bà Hạnh → đến giáp đường Phan Bội Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 0 0 0
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000 0 0 0
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.721.000 0 0 0
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.904.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn từ ngã ba Đầu heo - → đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) → đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà → đến hết ngã ba Đầu Heo
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
184.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn từ ngã ba Đầu heo - → đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn từ ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Hân) → đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
141.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà → đến hết ngã ba Đầu Heo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 0 0 0
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà → đến hết ngã ba Đầu Heo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.000 0 0 0