Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Xã Quế Lưu, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Xã Quế Lưu, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Xã Quế Lưu, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Quế Lưu
Đoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
138.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
138.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Các vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
115.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Các vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
69.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
67.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
32.000 | 26.000 | 20.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
32.000 | 26.000 | 20.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
32.000 | 26.000 | 20.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
32.000 | 26.000 | 20.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
22.000 | 18.000 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
16.000 | 13.000 | 10.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
16.000 | 13.000 | 10.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
11.000 | 9.000 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
8.000 | 6.000 | 4.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
8.000 | 6.000 | 4.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Đất trong khu dân cư
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
8.000 | 6.000 | 4.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
4.000 | 3.000 | 2.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
4.000 | 3.000 | 2.000 | 0 | |
|
Xã Quế Lưu
Trừ đất trong khu dân cư
|
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
|
4.000 | 3.000 | 2.000 | 0 | |
Bảng giá đất đường Xã Quế Lưu, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 138.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 138.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 138.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 115.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 96.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 80.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 69.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm):
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất nuôi trồng thủy sản:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất trồng cây hằng năm khác:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất nuôi trồng thủy sản:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng phòng hộ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng sản xuất:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng phòng hộ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng đặc dụng:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng phòng hộ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất rừng đặc dụng:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.