Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.365.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.455.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.182.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.063.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.474.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.342.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
939.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
753.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
671.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
538.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 6.365.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.365.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.455.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.182.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.120.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.120.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.063.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.474.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.342.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 939.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 753.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 671.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 538.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.