Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Xã Ba, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Xã Ba, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Xã Ba, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
385.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Ba
Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
175.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Xã Ba, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 385.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 385.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 175.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.