Bảng giá đất đường Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
185.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
185.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
119.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000 0 0 0
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 185.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 185.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 185.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 140.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 119.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 92.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 85.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.