Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ Cầu Hà Nha → đến Cầu Khe Bò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ cầu khe bò → đến Trường mầm non xã Đại Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ Cầu Hà Nha → đến Cầu Khe Bò
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.092.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ cầu khe bò → đến Trường mầm non xã Đại Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ cầu khe bò → đến Trường mầm non xã Đại Hồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ Cầu Hà Nha → đến Cầu Khe Bò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ Cầu Hà Nha → đến Cầu Khe Bò
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
780.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
588.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Từ trường mầm non xã Đại → Cầu Khe Hóc Hòa Hữu Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông → Ranh giới Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
360.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.560.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.092.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 588.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 420.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.