Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ nhà ông Hồ Văn Chín → đến nhà ông Hứa Hai ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ nhà ông Hồ Văn Chín → đến nhà ông Hứa Hai ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Côi → đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ Cầu khe gai ( Củ + mới) → đến nhà ông Hồ Văn Chín ( cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Ba → đến giáp Đường ĐH7ĐL Đại Thắng (cả 2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Nhà ông Hứa Hai → đến nhà ông Nguyễn Côi cả hai bên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Côi → đến hết nhà ông Nguyễn Ba (phấn) cả hai bên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Ba → đến giáp Đường ĐH7ĐL Đại Thắng (cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ Cầu khe gai ( Củ + mới) → đến nhà ông Hồ Văn Chín ( cả 2 bên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ nhà ông Hồ Văn Chín → đến nhà ông Hứa Hai ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ Cầu khe gai ( Củ + mới) → đến nhà ông Hồ Văn Chín ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ hết nhà ông Nguyễn Ba → đến giáp Đường ĐH7ĐL Đại Thắng (cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Từ Cầu khe gai ( Củ + mới) → đến nhà ông Hồ Văn Chín ( cả 2 bên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng), Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.