Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1243 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác
QL 24C từ khe suối Chôm Chôm → đến cầu Sông Y-nhà ông Hải
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác
QL 24C từ giáp ranh giới Trà Giang, Trà Nú → đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ ranh giới đất nhà ông Bông → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm-ông Trần Viết Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ cầu suối Nứa → đến ngã ba vào khu tái định cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
345.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
155.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.060.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới thị trấn Trà My → đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ ranh giới đất nhà ông Bông → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm-ông Trần Viết Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
602.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Tâm → đến cầu suối Nứa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
532.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ cầu suối Nứa → đến ngã ba vào khu tái định cư
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
483.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ ngã ba khu tái định cư → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
343.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Thơ → đến giáp ranh giới xã Trà Nú và xã Trà Giác
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
217.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ranh giới trạm bảo vệ rừng → đến hết ngã ba xã Trà Giác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ngã ba Trà Giác → đến giáp Trà Dơn (Nam Trà My)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ranh giới trạm bảo vệ rừng → đến hết ngã ba xã Trà Giác
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ranh giới xã Trà Tân → đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ngã ba Trà Giác → đến giáp Trà Dơn (Nam Trà My)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ranh giới xã Trà Tân → đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
Từ ranh giới xã Trà Tân → đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
77.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ ranh giới thị trấn → đến cầu sông Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
425.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ ranh giới thị trấn → đến cầu sông Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
425.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ cầu Sông Trường → đến Sông Oa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
315.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ ranh giới thị trấn → đến cầu sông Trường
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
850.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ ranh giới thị trấn → đến cầu sông Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
595.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
Từ cầu Sông Trường → đến Sông Oa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
441.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới xã Trà Sơn → đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
230.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Phụng → đến ngã ba -ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Trực (đường vào trụ sở tổ 2 - thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng (thôn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng (thôn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
135.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ bờ đập chính Sông Tranh 2 → đến ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy (thôn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ bờ đập chính Sông Tranh 2 → đến ranh giới đất nhà bà Mai Thị Túy (thôn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.000 0 0 0
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
Từ ranh giới đất nhà ông Hồ Thanh Tùng → đến cầu Nước Vin
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.000 0 0 0