Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 40662 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Tuyến từ nhà ông Trà Nhạc Linh (giáp đường ĐT617 mới) → đến giáp đường ĐT617 cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên
Từ kênh N221 (đường công nông nối dài) → đến giáp trảng tràm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B2, B3, B4, B5, B7, B17, B20, B21, B22 có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 11,5m (hiện trạng đường bê tông 3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Khu B1, B6, B18, B19, C2, C3, có mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với đường có quy hoạch mặt cắt ngang 13,5m (Hiện trạng đường bê tông 3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp ngã ba Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) → đến ngã ba đường ven bao KCN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Linh → đến hết đất nhà ông Lưu Bồi (sát chân gầm cầu Bà Rén mới)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ Cổng chào thôn Thi Lai → đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đường ĐH 06 đoạn từ Hợp tác xã 1 → đến giáp đường tránh 609 mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH 06 - Phường Điện An
Đoạn từ đường tránh 609 mới → đến giáp phường Điện Thắng Nam
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
831.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Các tuyến đường còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các thôn thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
Các tuyến đường còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các thôn thuộc xã Hòa Phong
Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Sa
Từ tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang, giáp đất nhà ông Phát → đến giáp ranh giới xã Bình Nam
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) → đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
830.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ ngã tư Mỹ Sơn (quán cafe My) → đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A mới → đến hết trụ sở UBND xã Duy Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) → đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
828.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ cầu Hiệp Đức → đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ đất ông Xự → đến hết đất ông Hùng Yến (Phía Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông Trà
Đoạn từ đất ông Tân - → đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai → đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai → đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
826.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
Từ mương Bà Hội → đến nhà ông Thái Viết Ngọt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà hàng Quê Hương) vào → đến mương Bà Hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
825.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng điều chỉnh giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc ban hành bảng giá đất mới phản ánh vai trò của Đà Nẵng là đô thị trung tâm của miền Trung, đầu mối du lịch, dịch vụ, logistics và công nghệ cao của cả nước.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Đà Nẵng tăng tương đối mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu và Cẩm Lệ. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận Hải Châu | Trục đường trung tâm, thương mại | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận Hải Châu | Khu dân cư, đường nội bộ | 55 – 95 triệu đồng/m² |
| Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn | Ven biển, khu du lịch | 80 – 150 triệu đồng/m² |
| Liên Chiểu, Cẩm Lệ | Đường chính đô thị | 35 – 70 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, mở rộng đô thị và đầu tư hạ tầng giao thông trọng điểm.
Đất ở nông thôn chủ yếu tập trung tại huyện Hòa Vang.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven trục giao thông chính | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Đà Nẵng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí, đặc biệt cao tại khu vực ven biển và trung tâm du lịch.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển du lịch, lưu trú cao cấp, bán lẻ và dịch vụ giải trí.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại Khu công nghệ cao Đà Nẵng, các khu công nghiệp và khu logistics.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghệ cao, KCN lớn | 8 – 15 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 5 – 9 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất lớn và định hướng phát triển công nghệ cao, công nghiệp sạch.
Bảng giá đất Đà Nẵng năm 2026 phản ánh rõ vai trò trung tâm du lịch – dịch vụ – công nghệ cao của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.