Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 2589 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
Đường Nguyễn Khoái
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh
Đường Trịnh Hoài Đức
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Chương Dương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
Đường Bùi Thế Mỹ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
Đường Nguyễn Quý Hương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Đức Kế - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
đoạn Lê Quý Đôn → đến QH đường Bạch Đằng)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
Đường Nguyễn Thích
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Thạnh
Từ Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân Thạnh
Đường Trần Thánh Tông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 13m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Bùi Cẩm Hổ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Đoàn Nhữ Hài
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Đinh Lễ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân Thạnh
KDC Văn Thánh → Khổng Miếu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân Thạnh
Đường quy hoạch rộng 16,5m thuộc khu Tái định cư Bắc trung tâm thương mại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân Thạnh
Đường Trần Đình Đàn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh
Đường Chương Dương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ đường Hà Huy Tập → đến đường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Đức Kế - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh
đoạn Lê Quý Đôn → đến QH đường Bạch Đằng)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Tân Thạnh
Từ Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thị Xuyến
Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến đường Bàn Thạch
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Thái Phiên (N14) - Phường An Sơn
Đoạn từ Hùng Vương → đến Phan Châu Trinh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ
Đoạn từ đường Lê Lợi → đến cuối đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.910.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ giáp phường Tân Thạnh → đến phía Bắc cầu Bàn Thạch
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.480.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Đoạn từ cầu Ông Trang → đến Bến xe
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú
Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC đường gom Nguyễn Hoàng
Đường quy hoạch rộng 14.5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng
Đường quy hoạch rộng rộng 19m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
Đường Nguyễn Phong Sắc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
Đường Dương Thưởng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
Đường Lương Như Bích
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
Đường Mai Đăng Chơn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An Mỹ
Các đường còn lại
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
Đường Nguyên Trác
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ông Ích Khiêm - Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
Đường Lê Anh Xuân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn
Đường quy hoạch rộng 11,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn
Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn
Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.400.000 | 0 | 0 | 0 | |