Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1997 bảng giá đất thổ cư tại Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
K409 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Xê
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.205.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
K429 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Nuốt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.205.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.202.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Thích Quảng Đức (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.202.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phường Cẩm Phô
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Cẩm Phô
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.110.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường từ "Đường từ Miếu Trà Quế → đến nhà ông Trần Kế" đến đường Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) → đến nhà ông Ngô Lành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) → đến nhà bà Hạnh, hết đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) → đến nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường nối từ đường Đoàn kết → đến đường Đồng Nà 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đoạn từ đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) → đến nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường nối từ đường Đoàn kết → đến đường Đồng Nà 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.070.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh → đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K486 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 390m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Kiểm (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 24 của bà Lê Thị Kiên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ → đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 110m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 177, tờ bản đồ số 16 của bà Phạm Thị Thúy (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 16 của bà Lê Thị Tùng (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 182m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Doãn Nghĩa (giáp đường Nguyền Tri Phương) → đến hết thửa đất số 08, tờ bản đồ số 24 của ông Trần Thành (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 100m - Phường Cẩm Nam
Đoạn từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 15 của ông Bùi Em (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 15 của ông Phạm Xí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kiệt 97 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam
từ nhà bà Thái Thị Lê → đến trường Trần Quốc Toản
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.980.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ nhà ông Thành → đến nhà ông Nguyễn Xí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.975.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ → đến nhà ông Mai Cứ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.975.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ nhà ông Mai Văn Thành → đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.975.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phường Tân An
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.930.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường từ đường Đoàn Kết → đến nhà ông Bùi Hay
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.926.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Hà
Đường nối từ đường Đồng Nà 2 → đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.926.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Cẩm Nam
Đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.915.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.810.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.793.000 | 0 | 0 | 0 | ||