Bảng giá đất đường Trần Nhân Tông, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Trần Nhân Tông, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Trần Nhân Tông, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Trần Nhân Tông, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.270.000 7.810.000 6.700.000 5.240.000
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn → Cao Lỗ
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.790.000 0 0 0
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ → Cuối đường
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.540.000 15.610.000 13.400.000 10.470.000
Trần Nhân Tông
Đỗ Anh Hàn → Cao Lỗ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
39.470.000 0 0 0
Trần Nhân Tông
Cao Lỗ → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.920.000 9.370.000 8.040.000 6.280.000

Bảng giá đất đường Trần Nhân Tông, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 65.790.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.810.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.240.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 65.790.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 46.540.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.610.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.470.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 39.470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.920.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.370.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.280.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.