Bảng giá đất đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân → cổng chùa Thanh Hải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.380.000 7.240.000 5.890.000 4.700.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải → Phùng Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.070.000 5.160.000 3.960.000 3.170.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.710.000 3.950.000 3.320.000 2.720.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân → cổng chùa Thanh Hải
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
66.750.000 14.470.000 11.780.000 9.390.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải → Phùng Hưng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.130.000 10.310.000 7.910.000 6.330.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng → Cuối đường
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.420.000 7.890.000 6.640.000 5.430.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Trần Cao Vân → cổng chùa Thanh Hải
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
40.050.000 8.680.000 7.070.000 5.630.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
cổng chùa Thanh Hải → Phùng Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.480.000 6.190.000 4.750.000 3.800.000
Dũng Sĩ Thanh Khê
Phùng Hưng → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.650.000 4.730.000 3.980.000 3.260.000

Bảng giá đất đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.720.000 đến 66.750.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.380.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.890.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.700.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.070.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.160.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.170.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.710.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.720.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 66.750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 14.470.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.780.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.390.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.310.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.910.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.330.000/m²

Đối với loại Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 29.420.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.890.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.430.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 40.050.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.680.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.070.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.630.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.190.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.650.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.980.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.260.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.