Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 86 bảng giá đất thổ cư tại đường Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu cây sung → đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hà Văn Tiền → đến đuôi dốc cây sổ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở của bà Phùng Thị Thi → đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ ngã 3 cây Bàng → đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở Của ông Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ → đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở của bà Văn Thị Đào → đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở ông Hà Văn Lý, bà Văn Thị Anh → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc Cả
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ thửa đất ở ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe → đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất vườn Nguyễn Xuân Đương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn Từ đất ở ông Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ → đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất ở bà Huỳnh Thị Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông Nguyễn Văn Ba
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu → đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong → đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Tấn Bảy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ cầu Vôi (tính cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức Dũng (Nam đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
102.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở của bà nguyễn Thị Quyết → đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Đào Văn Dũng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng.
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ Cây Bàng → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn Hiền (Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ trường mẫu giáo cũ thôn Lộc Tây → đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng → đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
Đoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà Phạm Thị Xu (Tây đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc, Đà Nẵng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 170.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 102.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 85.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 73.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.